Giới thiệu AD

Nguyễn Nhật Trường GV Trường TH Lương Thế Vinh Q7 Tp.Hồ Chí Minh. Email:truongphong237@gmail.com Youtube: TRƯỜNG NGUYỄN

Tài nguyên dạy học

Hôm nay

Ảnh ngẫu nhiên

Quoc_ki_.jpg HichTuongSiDangcapnhat_3226v.mp3 Su_can_thiet_phai_dun_soi_nuoc_truoc_khi_uong.swf Vong_tuan_hoan_cua_nuoc_trong_tu_nhien.swf Photo.jpg

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Nhật Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:40' 22-10-2019
    Dung lượng: 49.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Tên :……………………………… Thứ ngày tháng 10 năm 2017
    Lớp :……
    KHẢO SÁT TOÁN
    Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C,D) trước câu trả lời đúng nhất:
    1.Số “Năm mươi tám phẩy bốn mươi hai” viết là : A. 508,42 B. 58,402 C. 58,42 D. 508,402 2.Viết  dưới dạng số thập phân ta được : A. 6,0 B. 60,0 C. 0,06 D. 0,6 3.Số lớn nhất trong các số 9,67; 9,69; 9,70,; 9,8. A. 9,67 B. 9,69 C. 9,70 D. 9,8 4. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong 6m 5cm =……..cm là : A. 65 B . 605 C. 6500 D. 6500 5.Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 21,527 là : A. Năm phần mười B. Năm phần trăm C. Năm phần nghìn D. Năm phần đơn vị
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    a. 6m 32cm = ………..m b. 59 ha = ………..km2 c. 6 ha = …………..m2 d. 30 000cm2 = ……..m2

    Bài 3 : So sánh hai số thập phân : a. 50,97….51,02 b. 89,4……89,38 c. 0,7…….0,65
    Bài 4: Tìm x biết x là số tự nhiên và 43,56 < x< 44,65
    x=………..............................

    Bài 5 : Tính :
    = ……………………………………………………………………………….
    = ……………………………………………………………………………….
     = ……………………………………………………………………………….
     = ……………………………………………………………………………….
    Bài 6: a. Tìm y: b. Tính biểu thức :
     : y =   +  x 4


    
    
    
    
    
    
    Bài 7 : Để đào xong một đoạn đường trong 8 ngày thì cần 12 người. Nay người ta bổ sung thêm 4 người nữa cùng đào. Hỏi đoạn đường đó sẽ đào xong trong bao nhiêu ngày?
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    Bài 8 : Chu vi thửa đất hình chữ nhật là 160m. Chiều rộng bằng chiều dài.
    a) Tìm diện tích thửa đất.
    b) Người ta sử dụng  diện tích cái sân để trồng hoa. Hỏi diện tích trồng hoa là bao nhiêu m2?

    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    Bài 9 : Biết số học sinh nam của một lớp là 16 học sinh. Hỏi lớp đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến